Ford Everest Platinum 2.0L AT 4×2 2026: Giá xe,lăn bánh, thông số & khuyến mãi
Hình ảnh chi tiết, thông số kỹ thuật, đánh giá xe ô tô Ford Everest Platinum 2.0L 4×2 (số tự động 1 cầu cao cấp) kèm khuyến mại, giá lăn bánh tháng 6/2026 tại đại lý Mỹ Đình Ford, các tỉnh phía bắc
Ford Everest Platinum 4×2 2026 giá bao nhiêu? Chương trình khuyến mại, giảm giá như thế nào? Giá lăn bánh bao nhiêu?

Ford Việt nam hiện niêm yết phiên bản Ford Everest Platinum 2.0L 4×2 2026 như sau
| BẢNG GIÁ XE FORD EVEREST PLATINUM 2.0L 4X2 THÁNG 6/2026 (triệu VNĐ) | |||
| Phiên bản | Giá niêm yết | Giá lăn bánh | |
| Hà Nội | Các tỉnh | ||
| Everest Platinum 2.0L 4×2 2026 | 1.335 | 1.516 | 1.475 |
Khuyến mại, giảm giá tháng này: gọi 0966665593 – Mr Quân
Giá bán thực tế, giá bán tốt nhất thì lại tùy thuộc vào từng thời điểm và ngoài các khuyến mại từ Ford Việt Nam sẽ có thêm khuyến mại từ Mỹ Đình Ford. Thời gian đặt hàng thì tùy màu sắc nhưng theo thông tin từ các đại lý thì thời điểm này xe còn khá hạn chế. Khách hàng nên gọi điện trực tiếp với nhân viên đại lý Ford để được cập nhật các khuyến mại tốt nhất.
Ghi chú: Giá xe Ford Everest lăn bánh ở trên chưa trừ đi khuyến mại, nhưng đã bao gồm các chi phí như lệ phí trước bạ (10-12%); tiền biển, đăng kiểm, phí đường bộ, bảo hiểm bắt buộc….
» Xem thêm: Bảng giá xe Ford Everest 2026 mới nhất
» Tham khảo: Thủ tục mua xe trả góp
Sau đây là hình ảnh chi tiết và đánh giá xe ô tô Ford Everest Platinum 2.0L 4×2 2026 số tự động 1 cầu (bản máy dầu) về kiểu dáng thiết kế, động cơ, vận hành, an toàn, thông tin giá bán và khuyến mại tốt nhất tháng 6/2026.
Ngoại thất Ford Everest Platinum 2.0L 4×2 2026
Phiên bản hiện tại của Ford Everest Platinum 2.0L 4×2 2026 nhập về trong tháng 6/2026 là xe nhập nguyên chiếc từ Thái Lan, là bản mới nhất sản xuất năm 2026

Phần đầu xe Everest Platinum 2.0L 4×2 đặc biệt nổi bật với lưới tản nhiệt dạng lưới mạ crôm kết hợp cùng cụm đèn LED hình chữ C mang đậm đặc trưng thiết kế toàn cầu của Ford. Các điểm nhấn mạ crôm trên gương, tay nắm cửa, bậc lên xuống hai bên xe tạo nên vẻ cứng cáp nhưng vẫn vô cùng sang trọng cho chiếc xe

Trên cả tuyệt vời. Chiều rộng chiếc xe được gia tăng đáng kể, tạo không gian rộng rãi cho hành khách. Bộ khung gầm và hệ thống treo được nâng cấp giúp chiếc xe cứng cáp hơn, cho khả năng vận hành vượt trội và tôn thêm dáng vẻ chiếc xe nổi bật và táo bạo.

Dễ dàng nhận diện với cụm đèn pha được thiết kế hình chữ C đặc trưng của Ford, bao quanh tấm lưới tản nhiệt trên xe Ford Everest Platinum 4×2 2026. Tất cả tạo nên một thiết kế hài hòa, tương xứng với sức mạnh của chiếc xe.
.
Cụm đèn hậu LED với thiết kế rộng tối đa, làm nổi bật sự bề thế của Everest. Chiều rộng được gia tăng 50mm tạo cho chiếc xe một thế vững chãi và vô cùng hầm hố.

Mâm xe hợp kim lớn 20 inch đa chấu đươc hoàn thiện tỉ mỉ, tôn thêm vẻ bề thế, cơ bắp và linh hoạt cho Ford Everest Platinum. Các điểm nhấn mạ chrôm trên tấm chắn bùn giúp gắn kết bánh xe với phần thân trên.

Đánh giá Ford Everest Platinum 2.0L 4×2 2026 mới về công nghệ, khả năng vận hành, nội thất, tính năng an toàn? Mức tiêu hao nhiên liệu của xe Ford Everest Platinum 2.0L 4×2 2026 số tự động 1 cầu là bao nhiêu?
SYNC®4¹ là hệ thống giải trí và thông tin liên lạc trên xe. Có rất nhiều tính năng tích hợp trên xe và hệ thống sẽ hiển thị 5 hoạt động gần nhất, giúp bạn kiểm soát dễ dàng hơn. Ngoài ra, bạn có thể điều hướng các thẻ thông tin chỉ với các thao tác đơn giản. Thông qua tích hợp không dây với điện thoại thông minh và màn hình cảm ứng 12” inch lớn nhất trong phân khúc, bạn sẽ trải nghiệm một không gian kết nối hoàn toàn mới ngay trên chiếc xe của mình.

Từ màn hình trung tâm lớn, bạn có thể chọn nhiều chế độ quan sát camera 360 độ để mở rộng tầm nhìn hơn bao giờ hết, bao gồm chế độ xem 360 độ từ trên xuống, chế độ xem 180 độ chia vùng phía trước và sau, chế độ xem chính diện phía trước³

Dễ dàng tùy chỉnh cụm đồng hồ kỹ thuật số theo cách của bạn. Lựa chọn chế độ hiển thị thông tin bạn đang quan tâm, để toàn màn hình hay thu nhỏ.

Ford Everest Platinum 2.0L 4×2 2026 được trang bị sạc không dây và Cổng USB được trang bị ở hàng ghế trước và hàng ghế thứ hai. Ổ cắm 12V cho hàng ghế thứ ba và khoang hành lý. Bộ biến tần 400watt phía sau bảng điều khiển trung tâm giúp bạn thoải mái tận hưởng chuyến phiêu lưu bên những người thân yêu

Kết nối không dây với Apple CarPlay®⁶ và Android Auto™⁶ giúp cuộc sống trở nên dễ dàng và thuận tiện hơn.

Everest Thế hệ Mới sử dụng động cơ Turbo đơn công suất 170 mã lực và hộp số tự động 10 cấp SelectShift rất hiệu quả của Ford.

Ford Everest Platinum 2.0L 4×2 2026 cho phép bạn lựa chọn một trong các Chế độ Lái tùy chọn, giúp xe vận hành khi di chuyển trên các bề mặt địa hình, điều kiện đường xá khác nhau.

Biến màn hình cảm ứng trên Everest thành một màn hình quan sát địa hình giúp cho người lái có thể xem đồng thời camera trước, lớp phủ đồ họa, hiển thị độ nghiêng và dốc của xe và dễ dàng kích hoạt các tính năng như khóa vi sai.

Ford Everest Platinium 2026 trang bị tính năng an toàn thông minh vượt trội hơn phiên bản trước.

Everest Thế hệ Mới với trang bị BLIS® – Hệ thống hỗ trợ cảnh báo điểm mù giúp bạn chuyên tâm lái xe an toàn mà vẫn thật sự tận hưởng hành trình.

Đánh giá Ford Everest Platinum 2026 mới về thiết kế nội thất
Không gian thoải mái cho cả gia đình với 7 Chỗ ngồi


Khoang lái được thiết kế hiện đại và sang trọng xịn sò vượt trội hơn hẳn so với phiên bản trước đó.

Thiết kế hàng ghế thứ nhất và hai không khác nhiều so với phiên bản cũ.

Hàng ghế thứ 3 thiết kế rộng rãi thoải mái:

Ford Everest Platinum 2.0L 4×2 2026 có mấy màu? Giá các màu có khác nhau không?
Hiện tại Ford Platinum 2.0L 4×4 có 5 màu
Thông số kỹ thuật xe Ford Everest Platinum 2.0L 4×2 2026 – Bản 1 cầu máy dầu :
| Ford Everest Platinum 4×2
(1 cầu máy dầu)
|
|
| Động Cơ Và Tính Năng Vận Hành | |
| Động cơ | Turbo Diesel 2.0 i4 TDCi |
| Dung tích xi lanh (cc) | 1996 |
| Công suất cực đại | 170 (125 KW) / 3500 |
| Momen xoắn cực đại (Nm/vòng/phút) | 405 / 1750-2500 |
| Hệ thống dẫn động | Một cầu chủ động / 4×2 |
| Hệ thống kiểm soát đường địa hình | Có |
| Hộp số | Số tự động 10 cấp |
| Trợ lực lái | Trợ lực lái điện |
| Kích thước và trọng lượng | |
| Dài x rộng x cao | 4914 mm x 1923 mm x 1840 mm |
| Khoảng sáng gầm xe | 228 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2900 |
| Dung tích thùng nhiên liệu | 80L |
| Hệ thống treo | |
| Hệ thống treo trước | Hệ thống treo độc lập, tay đòn kép, lò xo trụ và ống giảm chấn |
| Hệ thống treo sau | Lò xo, ống giảm trấn và thanh ổn định liên kết Watts Linkage |
| Hệ thống phanh | |
| Phanh trước và sau | Phanh đĩa |
| Phanh tay điện tử | Có |
| Cỡ lốp | 255/55R20 |
| Bánh xe | Vành đúc hợp kim nhôm 20″ |
| Trang thiết bị an toàn | |
| Túi khí phía trước | Có |
| Túi khí bên | Có |
| Túi khí rèm dọc hai bên trần xe | Có |
| Túi khí bảo vệ đầu gối phía lái | Có |
| Camera lùi | Camera toàn cảnh 360 độ |
| Cảm biến hỗ trợ đỗ xe | Cảm biến trước sau |
| Hỗ trợ đỗ xe tự động | Có |
| Hệ thống chống bó cứng phanh và phân phối lực phanh điện tử | Có |
| Hệ thống cân bằng điện tử (ESP) | Có |
| Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Có |
| Hệ thống kiểm soát đổ đèo | Có |
| Hệ thống kiểm soát tốc độ | Tự động |
| Hệ thống cảnh báo điểm mù kết hợp cảnh báo có xe cắt ngang | Có |
| Hệ thống cảnh báo lệch làn và hỗ trợ duy trì làn đường | Có |
| Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước | Có |
| Hệ thống kiểm sóat áp suất lốp | Có |
| Hệ thống chống trộm | Có |
| Trang thiết bị ngoại thất | |
| Đèn phía trước | Led Matrix, tư động bật đèn, tự động bật đèn chiếu góc |
| Hệ thống điều chỉnh đèn pha/cốt | Tự động |
| Gạt mưa tự động | Có |
| Đèn sương mù | Có |
| Gương chiếu hậu điều chỉnh điện | Gập điện |
| Cửa sổ trời toàn cảnh Panorama | Có |
| Cửa hậu đóng mở tay thông minh | Có |
| Trang thiết bị bên trong xe | |
| Khởi động nút bấm | Có |
| Chìa khóa thông minh | Có |
| Điều hòa nhiệt độ | Tự động 2 vùng khí hậu |
| Vật liệu ghế | Da+ Vinyl tổng hợp |
| Tay lái bọc da | Có |
| Điều chỉnh hàng ghế trước | Ghế lái và khách điều chỉnh điện 8 hướng |
| Hàng ghế thứ 3 gập điện | Có |
| Gương chiếu hậu trong | Tự động điều chỉnh 2 chế độ ngày đêm |
| Cửa kính điều khiển điện | Có |
| Hệ thống âm thanh | AM, FM, MP3, Ipod & USB, Bluetooth |
| Công nghệ giải trí SYNC | Điều khiển giọng nói SYNC 4, |
| 8 loa, màn hình cảm ứng TFT 12 inch | |
| Màn hình công tơ mét | Màn hình TFT 12 inch |
| Sạc không dây | Có |
| Điều khiển âm thanh trên tay lái | Có |
Kết luận
Ford Everest 2026 thế hệ mới là phiên bản được lột xác mới hoàn toàn so với phiên bản trước, mang phong cách trẻ trung, hầm hố, thiết kế đẳng cấp sang trọng vượt xa các đối thủ SUV cùng phân khúc trên thị trường. Cảm nhận thực tế xe bốc vào mượt hơn khi vào số so với phiên bản trước đó
- Ưu điểm: vẻ ngoài nam tính bậc nhất phân khúc, nội thất rộng rãi, điều khiển dễ dàng trong đô thị, khả năng off-road khá tốt, độ bền bỉ cao, trang bị đầy đủ các công nghệ an toàn, thiết kế đẹp mắt.
- Nhược điểm: Chất liệu da của ghế chưa đạt đến mức hoàn mỹ theo chiếc xe nên vẫn chút hạn chế.
Hãy liên hệ ngay Hotline: 0966665593 để được tư vấn và lái thử, trải nghiệm những tính năng tuyệt với trên chiếc Ford Everest Platinum 2.0L 4×2 2026 thế hệ mới








